liên doanh

  1. đg. Cùng nhau hợp tác trong kinh doanh, giữa hai bên hay nhiều bên. Xí nghiệp liên doanh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

liên doanh
Hai công ty liên doanh để xây dựng một nhà máy mới.