liên doanh

Học thuật
Thân thiện
liên doanh

Hai công ty liên doanh để xây dựng một nhà máy mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Cùng nhau hợp tác trong kinh doanh, giữa hai bên hay nhiều bên: Hành động các bên (thường từ hai bên trở lên) cùng góp vốn, công nghệ, kinh nghiệm hoặc các nguồn lực khác để cùng thực hiện một dự án, hoạt động kinh doanh chung trong một khoảng thời gian nhất định.
  2. Tính từ:

    • tính chất hợp tác, chung vốn giữa các bên: Dùng để mô tả một tổ chức, dự án hoặc hoạt động được hình thành từ sự hợp tác chung giữa các bên.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Công ty trong nước quyết định liên doanh với một tập đoàn nước ngoài để phát triển dự án mới. (Hai bên cùng hợp tác để thực hiện dự án.)
    • Hai doanh nghiệp đã liên doanh thành lập một nhà máy sản xuất linh kiện điện tử. (Họ cùng nhau góp vốn nguồn lực để xây dựng nhà máy.)
  • Tính từ:

    • Đây một dự án liên doanh giữa nhà nước tư nhân. (Dự án sự hợp tác đầu từ cả hai phía.)
    • ấy đang làm việc cho một công ty liên doanh. (Công ty đó được thành lập từ vốn góp của nhiều bên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hình thức liên doanh": chỉ phương thức, cách thức hợp tác kinh doanh cụ thể giữa các bên.

    • Hai bên đã thống nhất lựa chọn hình thức liên doanh 50-50. (Họ cùng góp vốn ngang nhau để hợp tác.)
  • "Đối tác liên doanh": chỉ một bên tham gia vào quan hệ hợp tác kinh doanh chung.

    • Việc lựa chọn đối tác liên doanh uy tín rất quan trọng. (Cần chọn bên hợp tác đáng tin cậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Liên kết (đg): có nghĩa rộng hơn, chỉ sự kết nối, hợp tác chung trong nhiều lĩnh vực, không chỉ giới hạn trong kinh doanh góp vốn.

    • Các trường đại học liên kết đào tạo. (Hợp tác trong lĩnh vực giáo dục.)
  • Hợp doanh (đg): từ gần nghĩa, cũng chỉ việc cùng nhau góp vốn kinh doanh, nhưng ít phổ biến hơn "liên doanh".

    • Công ty hợp doanh được thành lập từ năm ngoái.
Từ đồng nghĩa
  • Hợp tác kinh doanh: cùng nhau làm ăn, kinh doanh.
  • Góp vốn kinh doanh: cùng đóng góp tài chính để thực hiện hoạt động thương mại.
Các cụm từ liên quan
  • Thành lập liên doanh: tiến hành các thủ tục để chính thức tạo ra một thực thể kinh doanh chung.

    • Hai bên đã hợp đồng thành lập liên doanh.
  • Giải thể liên doanh: chấm dứt hoạt động, thanhtài sản của một liên doanh.

    • Sau 10 năm hoạt động, công ty liên doanh đã quyết định giải thể.
Thành ngữ liên quan
  • "Liên doanh, liên kết": một cụm từ thường dùng trong kinh tế để chỉ các hình thức hợp tác phổ biến nhằm chia sẻ rủi ro tận dụng thế mạnh của nhau.
    • Chính sách khuyến khích các doanh nghiệp liên doanh, liên kết để nâng cao sức cạnh tranh.
liên doanh

Hai công ty liên doanh để xây dựng một nhà máy mới.

  1. đg. Cùng nhau hợp tác trong kinh doanh, giữa hai bên hay nhiều bên. Xí nghiệp liên doanh.

Từ gần giống